Lịch âm tháng 7 năm 2005

Tháng 7/2005 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/7, 26/7, 18/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2005

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Sáu25/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
2/7Thứ Bảy26/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
3/7Chủ Nhật27/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
4/7Thứ Hai28/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
5/7Thứ Ba29/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
6/7Thứ Tư1/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (64)
7/7Thứ Năm2/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
8/7Thứ Sáu3/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
9/7Thứ Bảy4/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
10/7Chủ Nhật5/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
11/7Thứ Hai6/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
12/7Thứ Ba7/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
13/7Thứ Tư8/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
14/7Thứ Năm9/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
15/7Thứ Sáu10/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
16/7Thứ Bảy11/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
17/7Chủ Nhật12/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
18/7Thứ Hai13/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
19/7Thứ Ba14/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
20/7Thứ Tư15/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
21/7Thứ Năm16/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
22/7Thứ Sáu17/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
23/7Thứ Bảy18/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
24/7Chủ Nhật19/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
25/7Thứ Hai20/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
26/7Thứ Ba21/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
27/7Thứ Tư22/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
28/7Thứ Năm23/6Quý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
29/7Thứ Sáu24/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
30/7Thứ Bảy25/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
31/7Chủ Nhật26/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 26/5) — Trùng Tang
  • 3/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/7 (âm 2/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 9/7 (âm 4/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 12/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 13/7 (âm 8/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 14/7 (âm 9/6) — Trùng Tang
  • 18/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 19/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/7 (âm 15/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/7 (âm 16/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 24/7 (âm 19/6) — Trùng Tang
  • 25/7 (âm 20/6) — Sát Chủ
  • 27/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 28/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 31/7 (âm 26/6) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.