Lịch âm tháng 6 năm 2005

Tháng 6/2005 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/6, 15/6, 27/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2005

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Tư25/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
2/6Thứ Năm26/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
3/6Thứ Sáu27/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
4/6Thứ Bảy28/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
5/6Chủ Nhật29/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
6/6Thứ Hai30/4Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
7/6Thứ Ba1/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
8/6Thứ Tư2/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
9/6Thứ Năm3/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
10/6Thứ Sáu4/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
11/6Thứ Bảy5/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
12/6Chủ Nhật6/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
13/6Thứ Hai7/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
14/6Thứ Ba8/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
15/6Thứ Tư9/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
16/6Thứ Năm10/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
17/6Thứ Sáu11/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
18/6Thứ Bảy12/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
19/6Chủ Nhật13/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
20/6Thứ Hai14/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
21/6Thứ Ba15/5Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
22/6Thứ Tư16/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
23/6Thứ Năm17/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
24/6Thứ Sáu18/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
25/6Thứ Bảy19/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
26/6Chủ Nhật20/5Tân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
27/6Thứ Hai21/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
28/6Thứ Ba22/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
29/6Thứ Tư23/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
30/6Thứ Năm24/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 25/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 2/6 (âm 26/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 3/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 8/6 (âm 2/5) — Trùng Phục
  • 9/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 12/6 (âm 6/5) — Trùng Tang
  • 13/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/6 (âm 8/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/6 (âm 11/5) — Sát Chủ
  • 18/6 (âm 12/5) — Trùng Phục
  • 19/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 20/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 21/6 (âm 15/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/6 (âm 16/5) — Trùng Tang
  • 24/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 25/6 (âm 19/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/6 (âm 20/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 29/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.