Lịch âm tháng 5 năm 2005

Tháng 5/2005 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/5, 11/5, 23/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2005

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Chủ Nhật23/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
2/5Thứ Hai24/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
3/5Thứ Ba25/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
4/5Thứ Tư26/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
5/5Thứ Năm27/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
6/5Thứ Sáu28/3Canh DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (51)
7/5Thứ Bảy29/3Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
8/5Chủ Nhật1/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
9/5Thứ Hai2/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
10/5Thứ Ba3/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
11/5Thứ Tư4/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
12/5Thứ Năm5/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
13/5Thứ Sáu6/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
14/5Thứ Bảy7/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
15/5Chủ Nhật8/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
16/5Thứ Hai9/4Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
17/5Thứ Ba10/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
18/5Thứ Tư11/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
19/5Thứ Năm12/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
20/5Thứ Sáu13/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
21/5Thứ Bảy14/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
22/5Chủ Nhật15/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
23/5Thứ Hai16/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
24/5Thứ Ba17/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
25/5Thứ Tư18/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
26/5Thứ Năm19/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
27/5Thứ Sáu20/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
28/5Thứ Bảy21/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
29/5Chủ Nhật22/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
30/5Thứ Hai23/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
31/5Thứ Ba24/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 3/5 (âm 25/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/5 (âm 26/3) — Trùng Tang
  • 5/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 8/5 (âm 1/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 9/5 (âm 2/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 10/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 12/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 14/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 18/5 (âm 11/4) — Trùng Phục
  • 19/5 (âm 12/4) — Sát Chủ
  • 20/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 22/5 (âm 15/4) — Trùng Tang
  • 25/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 28/5 (âm 21/4) — Trùng Phục
  • 29/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 30/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 31/5 (âm 24/4) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.