Lịch âm tháng 4 năm 2005

Tháng 4/2005 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/4, 24/4, 6/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2005

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Sáu23/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
2/4Thứ Bảy24/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
3/4Chủ Nhật25/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
4/4Thứ Hai26/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
5/4Thứ Ba27/2Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
6/4Thứ Tư28/2Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
7/4Thứ Năm29/2Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
8/4Thứ Sáu30/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
9/4Thứ Bảy1/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
10/4Chủ Nhật2/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
11/4Thứ Hai3/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
12/4Thứ Ba4/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
13/4Thứ Tư5/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
14/4Thứ Năm6/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
15/4Thứ Sáu7/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (43)
16/4Thứ Bảy8/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
17/4Chủ Nhật9/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
18/4Thứ Hai10/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
19/4Thứ Ba11/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
20/4Thứ Tư12/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
21/4Thứ Năm13/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
22/4Thứ Sáu14/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
23/4Thứ Bảy15/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
24/4Chủ Nhật16/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
25/4Thứ Hai17/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
26/4Thứ Ba18/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
27/4Thứ Tư19/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
28/4Thứ Năm20/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
29/4Thứ Sáu21/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
30/4Thứ Bảy22/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 2/4 (âm 24/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 3/4 (âm 25/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 7/4 (âm 29/2) — Trùng Phục
  • 9/4 (âm 1/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 13/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 14/4 (âm 6/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 15/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 17/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 21/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 24/4 (âm 16/3) — Trùng Tang
  • 25/4 (âm 17/3) — Trùng Phục
  • 26/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/4 (âm 19/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/4 (âm 21/3) — Sát Chủ
  • 30/4 (âm 22/3) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.