Lịch âm tháng 3 năm 2005
Tháng 3/2005 có 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/3, 5/3, 8/3.
Bảng lịch âm dương tháng 3/2005
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Ba | 21/1 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 2/3 | Thứ Tư | 22/1 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 3/3 | Thứ Năm | 23/1 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
| 4/3 | Thứ Sáu | 24/1 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 5/3 | Thứ Bảy | 25/1 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 6/3 | Chủ Nhật | 26/1 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (53) |
| 7/3 | Thứ Hai | 27/1 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (36) |
| 8/3 | Thứ Ba | 28/1 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 9/3 | Thứ Tư | 29/1 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (35) |
| 10/3 | Thứ Năm | 1/2 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 11/3 | Thứ Sáu | 2/2 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 12/3 | Thứ Bảy | 3/2 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (64) |
| 13/3 | Chủ Nhật | 4/2 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 14/3 | Thứ Hai | 5/2 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 15/3 | Thứ Ba | 6/2 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 16/3 | Thứ Tư | 7/2 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 17/3 | Thứ Năm | 8/2 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 18/3 | Thứ Sáu | 9/2 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 19/3 | Thứ Bảy | 10/2 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 20/3 | Chủ Nhật | 11/2 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 21/3 | Thứ Hai | 12/2 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 22/3 | Thứ Ba | 13/2 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (35) |
| 23/3 | Thứ Tư | 14/2 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 24/3 | Thứ Năm | 15/2 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (75) |
| 25/3 | Thứ Sáu | 16/2 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 26/3 | Thứ Bảy | 17/2 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 27/3 | Chủ Nhật | 18/2 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 28/3 | Thứ Hai | 19/2 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 29/3 | Thứ Ba | 20/2 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 30/3 | Thứ Tư | 21/2 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 31/3 | Thứ Năm | 22/2 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/3 (âm 21/1) — Trùng Tang
- 2/3 (âm 22/1) — Tam Nương
- 3/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 7/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Trùng Phục
- 9/3 (âm 29/1) — Kim Thần Thất Sát
- 10/3 (âm 1/2) — Kim Thần Thất Sát
- 12/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Tang
- 14/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
- 16/3 (âm 7/2) — Tam Nương
- 17/3 (âm 8/2) — Sát Chủ
- 18/3 (âm 9/2) — Trùng Phục
- 20/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
- 21/3 (âm 12/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 22/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 23/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
- 27/3 (âm 18/2) — Tam Nương
- 28/3 (âm 19/2) — Trùng Phục
- 29/3 (âm 20/2) — Sát Chủ
- 31/3 (âm 22/2) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

