Lịch âm tháng 2 năm 2005
Tháng 2/2005 có 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 15 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/2, 21/2, 7/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/2005
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Ba | 23/12 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 2/2 | Thứ Tư | 24/12 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (63) |
| 3/2 | Thứ Năm | 25/12 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 4/2 | Thứ Sáu | 26/12 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (42) |
| 5/2 | Thứ Bảy | 27/12 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (27) |
| 6/2 | Chủ Nhật | 28/12 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (36) |
| 7/2 | Thứ Hai | 29/12 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 8/2 | Thứ Ba | 30/12 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 9/2 | Thứ Tư | 1/1 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 10/2 | Thứ Năm | 2/1 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 11/2 | Thứ Sáu | 3/1 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 12/2 | Thứ Bảy | 4/1 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 13/2 | Chủ Nhật | 5/1 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 14/2 | Thứ Hai | 6/1 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 15/2 | Thứ Ba | 7/1 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (39) |
| 16/2 | Thứ Tư | 8/1 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 17/2 | Thứ Năm | 9/1 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (40) |
| 18/2 | Thứ Sáu | 10/1 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 19/2 | Thứ Bảy | 11/1 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 20/2 | Chủ Nhật | 12/1 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 21/2 | Thứ Hai | 13/1 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (67) |
| 22/2 | Thứ Ba | 14/1 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 23/2 | Thứ Tư | 15/1 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (44) |
| 24/2 | Thứ Năm | 16/1 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 25/2 | Thứ Sáu | 17/1 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 26/2 | Thứ Bảy | 18/1 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 27/2 | Chủ Nhật | 19/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 28/2 | Thứ Hai | 20/1 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 3/2 (âm 25/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 4/2 (âm 26/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 5/2 (âm 27/12) — Tam Nương
- 6/2 (âm 28/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 9/2 (âm 1/1) — Trùng Tang
- 11/2 (âm 3/1) — Tam Nương
- 13/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 14/2 (âm 6/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 15/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Trùng Phục
- 19/2 (âm 11/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 21/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 22/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
- 25/2 (âm 17/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 26/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

