Lịch âm tháng 1 năm 2005

Tháng 1/2005 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Giáp Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/1, 15/1, 21/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2005

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Bảy21/11Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
2/1Chủ Nhật22/11Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (51)
3/1Thứ Hai23/11Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiBình thường (55)
4/1Thứ Ba24/11Mậu TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
5/1Thứ Tư25/11Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
6/1Thứ Năm26/11Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
7/1Thứ Sáu27/11Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
8/1Thứ Bảy28/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
9/1Chủ Nhật29/11Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
10/1Thứ Hai1/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
11/1Thứ Ba2/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
12/1Thứ Tư3/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
13/1Thứ Năm4/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
14/1Thứ Sáu5/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
15/1Thứ Bảy6/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
16/1Chủ Nhật7/12Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
17/1Thứ Hai8/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
18/1Thứ Ba9/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
19/1Thứ Tư10/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
20/1Thứ Năm11/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
21/1Thứ Sáu12/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
22/1Thứ Bảy13/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
23/1Chủ Nhật14/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
24/1Thứ Hai15/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
25/1Thứ Ba16/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
26/1Thứ Tư17/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
27/1Thứ Năm18/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
28/1Thứ Sáu19/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
29/1Thứ Bảy20/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
30/1Chủ Nhật21/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
31/1Thứ Hai22/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 2/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 3/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 6/1 (âm 26/11) — Sát Chủ
  • 7/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/1 (âm 29/11) — Trùng Phục
  • 10/1 (âm 1/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/1 (âm 2/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 13/1 (âm 4/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 15/1 (âm 6/12) — Trùng Phục
  • 16/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 20/1 (âm 11/12) — Sát Chủ
  • 22/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 23/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/1 (âm 15/12) — Trùng Tang
  • 25/1 (âm 16/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 27/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 28/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 31/1 (âm 22/12) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.