Lịch âm tháng 12 năm 2004

Tháng 12/2004 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Bính Tý, năm Giáp Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/12, 31/12, 11/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2004

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Tư20/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
2/12Thứ Năm21/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
3/12Thứ Sáu22/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
4/12Thứ Bảy23/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
5/12Chủ Nhật24/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
6/12Thứ Hai25/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
7/12Thứ Ba26/10Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
8/12Thứ Tư27/10Tân DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
9/12Thứ Năm28/10Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
10/12Thứ Sáu29/10Quý HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
11/12Thứ Bảy30/10Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
12/12Chủ Nhật1/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
13/12Thứ Hai2/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
14/12Thứ Ba3/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
15/12Thứ Tư4/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
16/12Thứ Năm5/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
17/12Thứ Sáu6/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
18/12Thứ Bảy7/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
19/12Chủ Nhật8/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
20/12Thứ Hai9/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
21/12Thứ Ba10/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
22/12Thứ Tư11/11Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
23/12Thứ Năm12/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
24/12Thứ Sáu13/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
25/12Thứ Bảy14/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
26/12Chủ Nhật15/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
27/12Thứ Hai16/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
28/12Thứ Ba17/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
29/12Thứ Tư18/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
30/12Thứ Năm19/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
31/12Thứ Sáu20/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/12 (âm 22/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 4/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 5/12 (âm 24/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/12 (âm 25/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 26/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 9/12 (âm 28/10) — Trùng Phục
  • 13/12 (âm 2/11) — Sát Chủ
  • 14/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 16/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 17/12 (âm 6/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/12 (âm 9/11) — Trùng Phục
  • 24/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 25/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 26/12 (âm 15/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/12 (âm 19/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.