Lịch âm tháng 11 năm 2004

Tháng 11/2004 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/11, 28/11, 12/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2004

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Hai19/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
2/11Thứ Ba20/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
3/11Thứ Tư21/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
4/11Thứ Năm22/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
5/11Thứ Sáu23/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (33)
6/11Thứ Bảy24/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
7/11Chủ Nhật25/9Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
8/11Thứ Hai26/9Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
9/11Thứ Ba27/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
10/11Thứ Tư28/9Quý TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
11/11Thứ Năm29/9Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
12/11Thứ Sáu1/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
13/11Thứ Bảy2/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
14/11Chủ Nhật3/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
15/11Thứ Hai4/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
16/11Thứ Ba5/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
17/11Thứ Tư6/10Canh TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
18/11Thứ Năm7/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
19/11Thứ Sáu8/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
20/11Thứ Bảy9/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
21/11Chủ Nhật10/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
22/11Thứ Hai11/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
23/11Thứ Ba12/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
24/11Thứ Tư13/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
25/11Thứ Năm14/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
26/11Thứ Sáu15/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
27/11Thứ Bảy16/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếTốt (56)
28/11Chủ Nhật17/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
29/11Thứ Hai18/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
30/11Thứ Ba19/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 5/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 6/11 (âm 24/9) — Trùng Phục
  • 7/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 11/11 (âm 29/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/11 (âm 1/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 2/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 14/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 16/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 18/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 19/11 (âm 8/10) — Trùng Phục
  • 23/11 (âm 12/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 24/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/11 (âm 15/10) — Sát Chủ
  • 29/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.