Lịch âm tháng 10 năm 2004

Tháng 10/2004 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/10, 8/10, 14/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2004

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Sáu18/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (51)
2/10Thứ Bảy19/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
3/10Chủ Nhật20/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
4/10Thứ Hai21/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
5/10Thứ Ba22/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
6/10Thứ Tư23/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
7/10Thứ Năm24/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
8/10Thứ Sáu25/8Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
9/10Thứ Bảy26/8Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
10/10Chủ Nhật27/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
11/10Thứ Hai28/8Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
12/10Thứ Ba29/8Giáp TýHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
13/10Thứ Tư30/8Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (40)
14/10Thứ Năm1/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
15/10Thứ Sáu2/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
16/10Thứ Bảy3/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
17/10Chủ Nhật4/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
18/10Thứ Hai5/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
19/10Thứ Ba6/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
20/10Thứ Tư7/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
21/10Thứ Năm8/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
22/10Thứ Sáu9/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
23/10Thứ Bảy10/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
24/10Chủ Nhật11/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
25/10Thứ Hai12/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
26/10Thứ Ba13/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
27/10Thứ Tư14/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
28/10Thứ Năm15/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháTốt (56)
29/10Thứ Sáu16/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
30/10Thứ Bảy17/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
31/10Chủ Nhật18/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 18/8) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 3/10 (âm 20/8) — Trùng Phục
  • 5/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 6/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/10 (âm 24/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 9/10 (âm 26/8) — Trùng Tang
  • 10/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 13/10 (âm 30/8) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 14/10 (âm 1/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 17/10 (âm 4/9) — Trùng Phục
  • 18/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/10 (âm 6/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 26/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 27/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 30/10 (âm 17/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 31/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.