Lịch âm tháng 9 năm 2004

Tháng 9/2004 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/9, 6/9, 27/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2004

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Tư17/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
2/9Thứ Năm18/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
3/9Thứ Sáu19/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
4/9Thứ Bảy20/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
5/9Chủ Nhật21/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
6/9Thứ Hai22/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
7/9Thứ Ba23/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
8/9Thứ Tư24/7Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
9/9Thứ Năm25/7Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
10/9Thứ Sáu26/7Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
11/9Thứ Bảy27/7Quý TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (40)
12/9Chủ Nhật28/7Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (47)
13/9Thứ Hai29/7Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
14/9Thứ Ba1/8Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
15/9Thứ Tư2/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
16/9Thứ Năm3/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
17/9Thứ Sáu4/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
18/9Thứ Bảy5/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
19/9Chủ Nhật6/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
20/9Thứ Hai7/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
21/9Thứ Ba8/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
22/9Thứ Tư9/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
23/9Thứ Năm10/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
24/9Thứ Sáu11/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
25/9Thứ Bảy12/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
26/9Chủ Nhật13/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
27/9Thứ Hai14/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
28/9Thứ Ba15/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
29/9Thứ Tư16/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
30/9Thứ Năm17/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 17/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/9 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 5/9 (âm 21/7) — Sát Chủ
  • 6/9 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 7/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/9 (âm 24/7) — Trùng Tang
  • 11/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 12/9 (âm 28/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 13/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 16/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 18/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 19/9 (âm 6/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 20/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 23/9 (âm 10/8) — Trùng Phục
  • 24/9 (âm 11/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/9 (âm 12/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 26/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 27/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 29/9 (âm 16/8) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.