Lịch âm tháng 8 năm 2004

Tháng 8/2004 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/8, 17/8, 6/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2004

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Chủ Nhật16/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
2/8Thứ Hai17/6Quý SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
3/8Thứ Ba18/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
4/8Thứ Tư19/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
5/8Thứ Năm20/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
6/8Thứ Sáu21/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
7/8Thứ Bảy22/6Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (32)
8/8Chủ Nhật23/6Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
9/8Thứ Hai24/6Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
10/8Thứ Ba25/6Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
11/8Thứ Tư26/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
12/8Thứ Năm27/6Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
13/8Thứ Sáu28/6Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
14/8Thứ Bảy29/6Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
15/8Chủ Nhật30/6Bính DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (28)
16/8Thứ Hai1/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
17/8Thứ Ba2/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
18/8Thứ Tư3/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
19/8Thứ Năm4/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
20/8Thứ Sáu5/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
21/8Thứ Bảy6/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
22/8Chủ Nhật7/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
23/8Thứ Hai8/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
24/8Thứ Ba9/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
25/8Thứ Tư10/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
26/8Thứ Năm11/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
27/8Thứ Sáu12/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
28/8Thứ Bảy13/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
29/8Chủ Nhật14/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
30/8Thứ Hai15/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
31/8Thứ Ba16/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/8 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 7/8 (âm 22/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/8 (âm 26/6) — Sát Chủ
  • 12/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 16/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 18/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 19/8 (âm 4/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 20/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 23/8 (âm 8/7) — Trùng Phục
  • 24/8 (âm 9/7) — Sát Chủ
  • 26/8 (âm 11/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 29/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 31/8 (âm 16/7) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.