Lịch âm tháng 2 năm 2031

Tháng 2/2031 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Canh Dần, năm Tân Hợi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/2, 17/2, 5/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2031

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Bảy10/1Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyTốt (56)
2/2Chủ Nhật11/1Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
3/2Thứ Hai12/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
4/2Thứ Ba13/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
5/2Thứ Tư14/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (67)
6/2Thứ Năm15/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
7/2Thứ Sáu16/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
8/2Thứ Bảy17/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
9/2Chủ Nhật18/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
10/2Thứ Hai19/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
11/2Thứ Ba20/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
12/2Thứ Tư21/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
13/2Thứ Năm22/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
14/2Thứ Sáu23/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
15/2Thứ Bảy24/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
16/2Chủ Nhật25/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
17/2Thứ Hai26/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
18/2Thứ Ba27/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
19/2Thứ Tư28/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
20/2Thứ Năm29/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
21/2Thứ Sáu1/2Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
22/2Thứ Bảy2/2Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
23/2Chủ Nhật3/2Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
24/2Thứ Hai4/2Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
25/2Thứ Ba5/2Bính ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
26/2Thứ Tư6/2Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
27/2Thứ Năm7/2Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
28/2Thứ Sáu8/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/2 (âm 12/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 4/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 5/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/2 (âm 15/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 16/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/2 (âm 17/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 10/2 (âm 19/1) — Sát Chủ
  • 13/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 14/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 15/2 (âm 24/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/2 (âm 26/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/2 (âm 28/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 20/2 (âm 29/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/2 (âm 1/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/2 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 24/2 (âm 4/2) — Trùng Tang
  • 25/2 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 27/2 (âm 7/2) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.