Lịch âm tháng 3 năm 2031

Tháng 3/2031 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Tân Mão, năm Tân Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/3, 20/3, 28/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2031

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Bảy9/2Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
2/3Chủ Nhật10/2Tân SửuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
3/3Thứ Hai11/2Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
4/3Thứ Ba12/2Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
5/3Thứ Tư13/2Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
6/3Thứ Năm14/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
7/3Thứ Sáu15/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
8/3Thứ Bảy16/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (75)
9/3Chủ Nhật17/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
10/3Thứ Hai18/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
11/3Thứ Ba19/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
12/3Thứ Tư20/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
13/3Thứ Năm21/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
14/3Thứ Sáu22/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
15/3Thứ Bảy23/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
16/3Chủ Nhật24/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
17/3Thứ Hai25/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
18/3Thứ Ba26/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
19/3Thứ Tư27/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
20/3Thứ Năm28/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
21/3Thứ Sáu29/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
22/3Thứ Bảy30/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
23/3Chủ Nhật1/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
24/3Thứ Hai2/3Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
25/3Thứ Ba3/3Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
26/3Thứ Tư4/3Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
27/3Thứ Năm5/3Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (48)
28/3Thứ Sáu6/3Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
29/3Thứ Bảy7/3Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
30/3Chủ Nhật8/3Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
31/3Thứ Hai9/3Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 9/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 2/3 (âm 10/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 3/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 4/3 (âm 12/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 10/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 12/3 (âm 20/2) — Trùng Phục
  • 13/3 (âm 21/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 14/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/3 (âm 24/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 17/3 (âm 25/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/3 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 22/3 (âm 30/2) — Trùng Phục
  • 24/3 (âm 2/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/3 (âm 3/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/3 (âm 4/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/3 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/3 (âm 6/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/3 (âm 7/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 30/3 (âm 8/3) — Trùng Phục
  • 31/3 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.