Lịch âm tháng 4 năm 2031

Tháng 4/2031 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 3N âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/4, 10/4, 22/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2031

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Ba10/3Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
2/4Thứ Tư11/3Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
3/4Thứ Năm12/3Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
4/4Thứ Sáu13/3Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
5/4Thứ Bảy14/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
6/4Chủ Nhật15/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
7/4Thứ Hai16/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
8/4Thứ Ba17/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
9/4Thứ Tư18/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (22)
10/4Thứ Năm19/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
11/4Thứ Sáu20/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
12/4Thứ Bảy21/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
13/4Chủ Nhật22/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
14/4Thứ Hai23/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
15/4Thứ Ba24/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
16/4Thứ Tư25/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
17/4Thứ Năm26/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
18/4Thứ Sáu27/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
19/4Thứ Bảy28/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
20/4Chủ Nhật29/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
21/4Thứ Hai30/3Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
22/4Thứ Ba1/3NNhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
23/4Thứ Tư2/3NQuý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
24/4Thứ Năm3/3NGiáp NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
25/4Thứ Sáu4/3NẤt MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
26/4Thứ Bảy5/3NBính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
27/4Chủ Nhật6/3NĐinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
28/4Thứ Hai7/3NMậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
29/4Thứ Ba8/3NKỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
30/4Thứ Tư9/3NCanh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 10/3) — Sát Chủ
  • 4/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 5/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/4 (âm 15/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/4 (âm 16/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 17/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 9/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 13/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 14/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 17/4 (âm 26/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/4 (âm 28/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 20/4 (âm 29/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/4 (âm 30/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/4 (âm 3/3N) — Tam Nương
  • 25/4 (âm 4/3N) — Sát Chủ
  • 26/4 (âm 5/3N) — Nguyệt Kỵ
  • 28/4 (âm 7/3N) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 29/4 (âm 8/3N) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 30/4 (âm 9/3N) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.