Lịch âm tháng 5 năm 2031
Tháng 5/2031 có 31 ngày dương, ứng với tháng 3N → 4 âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/5, 31/5, 4/5.
Bảng lịch âm dương tháng 5/2031
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | Thứ Năm | 10/3N | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 2/5 | Thứ Sáu | 11/3N | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 3/5 | Thứ Bảy | 12/3N | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 4/5 | Chủ Nhật | 13/3N | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 5/5 | Thứ Hai | 14/3N | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 6/5 | Thứ Ba | 15/3N | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (52) |
| 7/5 | Thứ Tư | 16/3N | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 8/5 | Thứ Năm | 17/3N | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 9/5 | Thứ Sáu | 18/3N | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (39) |
| 10/5 | Thứ Bảy | 19/3N | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (53) |
| 11/5 | Chủ Nhật | 20/3N | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 12/5 | Thứ Hai | 21/3N | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 13/5 | Thứ Ba | 22/3N | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 14/5 | Thứ Tư | 23/3N | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (40) |
| 15/5 | Thứ Năm | 24/3N | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 16/5 | Thứ Sáu | 25/3N | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 17/5 | Thứ Bảy | 26/3N | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 18/5 | Chủ Nhật | 27/3N | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (44) |
| 19/5 | Thứ Hai | 28/3N | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (55) |
| 20/5 | Thứ Ba | 29/3N | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (45) |
| 21/5 | Thứ Tư | 1/4 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 22/5 | Thứ Năm | 2/4 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 23/5 | Thứ Sáu | 3/4 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 24/5 | Thứ Bảy | 4/4 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 25/5 | Chủ Nhật | 5/4 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (58) |
| 26/5 | Thứ Hai | 6/4 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 27/5 | Thứ Ba | 7/4 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (41) |
| 28/5 | Thứ Tư | 8/4 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 29/5 | Thứ Năm | 9/4 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 30/5 | Thứ Sáu | 10/4 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (52) |
| 31/5 | Thứ Bảy | 11/4 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/5 (âm 10/3N) — Kim Thần Thất Sát
- 2/5 (âm 11/3N) — Kim Thần Thất Sát
- 3/5 (âm 12/3N) — Kim Thần Thất Sát
- 4/5 (âm 13/3N) — Tam Nương
- 5/5 (âm 14/3N) — Nguyệt Kỵ
- 7/5 (âm 16/3N) — Sát Chủ
- 8/5 (âm 17/3N) — Trùng Tang
- 9/5 (âm 18/3N) — Tam Nương, Trùng Phục
- 11/5 (âm 20/3N) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 12/5 (âm 21/3N) — Kim Thần Thất Sát
- 13/5 (âm 22/3N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 14/5 (âm 23/3N) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 15/5 (âm 24/3N) — Kim Thần Thất Sát
- 18/5 (âm 27/3N) — Tam Nương, Trùng Tang
- 19/5 (âm 28/3N) — Sát Chủ, Trùng Phục
- 22/5 (âm 2/4) — Trùng Phục
- 23/5 (âm 3/4) — Tam Nương
- 24/5 (âm 4/4) — Kim Thần Thất Sát
- 25/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 26/5 (âm 6/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 27/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 29/5 (âm 9/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

