Lịch âm tháng 6 năm 2031

Tháng 6/2031 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/6, 23/6, 14/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2031

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Chủ Nhật12/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
2/6Thứ Hai13/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
3/6Thứ Ba14/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
4/6Thứ Tư15/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
5/6Thứ Năm16/4Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
6/6Thứ Sáu17/4Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
7/6Thứ Bảy18/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (39)
8/6Chủ Nhật19/4Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
9/6Thứ Hai20/4Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
10/6Thứ Ba21/4Tân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
11/6Thứ Tư22/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnBình thường (52)
12/6Thứ Năm23/4Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
13/6Thứ Sáu24/4Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
14/6Thứ Bảy25/4Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
15/6Chủ Nhật26/4Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
16/6Thứ Hai27/4Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
17/6Thứ Ba28/4Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
18/6Thứ Tư29/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
19/6Thứ Năm30/4Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
20/6Thứ Sáu1/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
21/6Thứ Bảy2/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
22/6Chủ Nhật3/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
23/6Thứ Hai4/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
24/6Thứ Ba5/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
25/6Thứ Tư6/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
26/6Thứ Năm7/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
27/6Thứ Sáu8/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
28/6Thứ Bảy9/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
29/6Chủ Nhật10/5Canh TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
30/6Thứ Hai11/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 12/4) — Trùng Phục
  • 2/6 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 3/6 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 5/6 (âm 16/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 6/6 (âm 17/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 18/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/6 (âm 19/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 21/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/6 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 12/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 15/6 (âm 26/4) — Trùng Tang
  • 16/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 17/6 (âm 28/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/6 (âm 29/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 30/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/6 (âm 1/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 24/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/6 (âm 6/5) — Sát Chủ
  • 26/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 29/6 (âm 10/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 30/6 (âm 11/5) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.