Lịch âm tháng 7 năm 2031
Tháng 7/2031 có 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/7, 28/7, 10/7.
Bảng lịch âm dương tháng 7/2031
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 | Thứ Ba | 12/5 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 2/7 | Thứ Tư | 13/5 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (49) |
| 3/7 | Thứ Năm | 14/5 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 4/7 | Thứ Sáu | 15/5 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 5/7 | Thứ Bảy | 16/5 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (63) |
| 6/7 | Chủ Nhật | 17/5 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 7/7 | Thứ Hai | 18/5 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (47) |
| 8/7 | Thứ Ba | 19/5 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 9/7 | Thứ Tư | 20/5 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 10/7 | Thứ Năm | 21/5 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 11/7 | Thứ Sáu | 22/5 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (22) |
| 12/7 | Thứ Bảy | 23/5 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (22) |
| 13/7 | Chủ Nhật | 24/5 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 14/7 | Thứ Hai | 25/5 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 15/7 | Thứ Ba | 26/5 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 16/7 | Thứ Tư | 27/5 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (58) |
| 17/7 | Thứ Năm | 28/5 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 18/7 | Thứ Sáu | 29/5 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 19/7 | Thứ Bảy | 1/6 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 20/7 | Chủ Nhật | 2/6 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 21/7 | Thứ Hai | 3/6 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 22/7 | Thứ Ba | 4/6 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 23/7 | Thứ Tư | 5/6 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (23) |
| 24/7 | Thứ Năm | 6/6 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 25/7 | Thứ Sáu | 7/6 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (36) |
| 26/7 | Thứ Bảy | 8/6 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 27/7 | Chủ Nhật | 9/6 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 28/7 | Thứ Hai | 10/6 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 29/7 | Thứ Ba | 11/6 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (24) |
| 30/7 | Thứ Tư | 12/6 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 31/7 | Thứ Năm | 13/6 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (57) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/7 (âm 12/5) — Kim Thần Thất Sát
- 2/7 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 3/7 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
- 6/7 (âm 17/5) — Trùng Tang
- 7/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Sát Chủ
- 11/7 (âm 22/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 12/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 13/7 (âm 24/5) — Kim Thần Thất Sát
- 14/7 (âm 25/5) — Kim Thần Thất Sát
- 16/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Trùng Tang
- 21/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
- 23/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 24/7 (âm 6/6) — Kim Thần Thất Sát
- 25/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 26/7 (âm 8/6) — Kim Thần Thất Sát
- 27/7 (âm 9/6) — Trùng Phục
- 28/7 (âm 10/6) — Trùng Tang
- 29/7 (âm 11/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 31/7 (âm 13/6) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

