Lịch âm tháng 8 năm 2031

Tháng 8/2031 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Bính Thân, năm Tân Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/8, 3/8, 8/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2031

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Sáu14/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
2/8Thứ Bảy15/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
3/8Chủ Nhật16/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
4/8Thứ Hai17/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
5/8Thứ Ba18/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
6/8Thứ Tư19/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
7/8Thứ Năm20/6Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (32)
8/8Thứ Sáu21/6Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
9/8Thứ Bảy22/6Tân TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
10/8Chủ Nhật23/6Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (36)
11/8Thứ Hai24/6Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
12/8Thứ Ba25/6Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
13/8Thứ Tư26/6Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
14/8Thứ Năm27/6Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
15/8Thứ Sáu28/6Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
16/8Thứ Bảy29/6Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
17/8Chủ Nhật30/6Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
18/8Thứ Hai1/7Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (25)
19/8Thứ Ba2/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
20/8Thứ Tư3/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
21/8Thứ Năm4/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
22/8Thứ Sáu5/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
23/8Thứ Bảy6/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
24/8Chủ Nhật7/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
25/8Thứ Hai8/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
26/8Thứ Ba9/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
27/8Thứ Tư10/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
28/8Thứ Năm11/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
29/8Thứ Sáu12/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
30/8Thứ Bảy13/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (32)
31/8Chủ Nhật14/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 2/8 (âm 15/6) — Sát Chủ
  • 4/8 (âm 17/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/8 (âm 18/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/8 (âm 19/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 7/8 (âm 20/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 9/8 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 10/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 16/8 (âm 29/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 17/8 (âm 30/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/8 (âm 2/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 22/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 24/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 27/8 (âm 10/7) — Sát Chủ
  • 28/8 (âm 11/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 29/8 (âm 12/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 30/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 31/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.