Lịch âm tháng 9 năm 2031
Tháng 9/2031 có 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/9, 1/9, 30/9.
Bảng lịch âm dương tháng 9/2031
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 | Thứ Hai | 15/7 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 2/9 | Thứ Ba | 16/7 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
| 3/9 | Thứ Tư | 17/7 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (47) |
| 4/9 | Thứ Năm | 18/7 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 5/9 | Thứ Sáu | 19/7 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 6/9 | Thứ Bảy | 20/7 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 7/9 | Chủ Nhật | 21/7 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 8/9 | Thứ Hai | 22/7 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (42) |
| 9/9 | Thứ Ba | 23/7 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (56) |
| 10/9 | Thứ Tư | 24/7 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (45) |
| 11/9 | Thứ Năm | 25/7 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 12/9 | Thứ Sáu | 26/7 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 13/9 | Thứ Bảy | 27/7 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (36) |
| 14/9 | Chủ Nhật | 28/7 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (44) |
| 15/9 | Thứ Hai | 29/7 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 16/9 | Thứ Ba | 30/7 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 17/9 | Thứ Tư | 1/8 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 18/9 | Thứ Năm | 2/8 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 19/9 | Thứ Sáu | 3/8 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (41) |
| 20/9 | Thứ Bảy | 4/8 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (53) |
| 21/9 | Chủ Nhật | 5/8 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (47) |
| 22/9 | Thứ Hai | 6/8 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (44) |
| 23/9 | Thứ Ba | 7/8 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (39) |
| 24/9 | Thứ Tư | 8/8 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 25/9 | Thứ Năm | 9/8 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 26/9 | Thứ Sáu | 10/8 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 27/9 | Thứ Bảy | 11/8 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 28/9 | Chủ Nhật | 12/8 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
| 29/9 | Thứ Hai | 13/8 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 30/9 | Thứ Ba | 14/8 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (68) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/9 (âm 15/7) — Trùng Phục
- 4/9 (âm 18/7) — Tam Nương
- 7/9 (âm 21/7) — Trùng Tang
- 8/9 (âm 22/7) — Tam Nương, Sát Chủ
- 9/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 10/9 (âm 24/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 11/9 (âm 25/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 12/9 (âm 26/7) — Kim Thần Thất Sát
- 13/9 (âm 27/7) — Tam Nương
- 15/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
- 18/9 (âm 2/8) — Trùng Tang
- 19/9 (âm 3/8) — Tam Nương
- 21/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 22/9 (âm 6/8) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 23/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 24/9 (âm 8/8) — Kim Thần Thất Sát
- 28/9 (âm 12/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 29/9 (âm 13/8) — Tam Nương
- 30/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

