Lịch âm tháng 2 năm 2056

Tháng 2/2056 29 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Canh Dần, năm Bính Tý. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/2, 18/2, 4/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2056

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Ba16/12Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
2/2Thứ Tư17/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
3/2Thứ Năm18/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
4/2Thứ Sáu19/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
5/2Thứ Bảy20/12Đinh HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
6/2Chủ Nhật21/12Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
7/2Thứ Hai22/12Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
8/2Thứ Ba23/12Canh DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
9/2Thứ Tư24/12Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
10/2Thứ Năm25/12Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
11/2Thứ Sáu26/12Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
12/2Thứ Bảy27/12Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
13/2Chủ Nhật28/12Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
14/2Thứ Hai29/12Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
15/2Thứ Ba1/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
16/2Thứ Tư2/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
17/2Thứ Năm3/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
18/2Thứ Sáu4/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
19/2Thứ Bảy5/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
20/2Chủ Nhật6/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
21/2Thứ Hai7/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
22/2Thứ Ba8/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
23/2Thứ Tư9/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
24/2Thứ Năm10/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
25/2Thứ Sáu11/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
26/2Thứ Bảy12/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
27/2Chủ Nhật13/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
28/2Thứ Hai14/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
29/2Thứ Ba15/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/2 (âm 18/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/2 (âm 21/12) — Trùng Tang
  • 7/2 (âm 22/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 8/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 10/2 (âm 25/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/2 (âm 26/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/2 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 16/2 (âm 2/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 18/2 (âm 4/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/2 (âm 6/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/2 (âm 8/1) — Trùng Tang
  • 23/2 (âm 9/1) — Sát Chủ
  • 27/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.