Lịch âm tháng 1 năm 2056
Tháng 1/2056 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Tân Sửu, năm Ất Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/1, 12/1, 4/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/2056
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Bảy | 15/11 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 2/1 | Chủ Nhật | 16/11 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 3/1 | Thứ Hai | 17/11 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 4/1 | Thứ Ba | 18/11 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 5/1 | Thứ Tư | 19/11 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 6/1 | Thứ Năm | 20/11 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (55) |
| 7/1 | Thứ Sáu | 21/11 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (33) |
| 8/1 | Thứ Bảy | 22/11 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 9/1 | Chủ Nhật | 23/11 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (49) |
| 10/1 | Thứ Hai | 24/11 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 11/1 | Thứ Ba | 25/11 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (55) |
| 12/1 | Thứ Tư | 26/11 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (59) |
| 13/1 | Thứ Năm | 27/11 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (33) |
| 14/1 | Thứ Sáu | 28/11 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 15/1 | Thứ Bảy | 29/11 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 16/1 | Chủ Nhật | 30/11 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 17/1 | Thứ Hai | 1/12 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (30) |
| 18/1 | Thứ Ba | 2/12 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (55) |
| 19/1 | Thứ Tư | 3/12 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 20/1 | Thứ Năm | 4/12 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 21/1 | Thứ Sáu | 5/12 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 22/1 | Thứ Bảy | 6/12 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 23/1 | Chủ Nhật | 7/12 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 24/1 | Thứ Hai | 8/12 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 25/1 | Thứ Ba | 9/12 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 26/1 | Thứ Tư | 10/12 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 27/1 | Thứ Năm | 11/12 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 28/1 | Thứ Sáu | 12/12 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 29/1 | Thứ Bảy | 13/12 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (30) |
| 30/1 | Chủ Nhật | 14/12 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 31/1 | Thứ Hai | 15/12 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/1 (âm 16/11) — Trùng Phục
- 3/1 (âm 17/11) — Sát Chủ
- 4/1 (âm 18/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 5/1 (âm 19/11) — Kim Thần Thất Sát
- 6/1 (âm 20/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 7/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
- 8/1 (âm 22/11) — Tam Nương
- 9/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
- 12/1 (âm 26/11) — Trùng Phục
- 13/1 (âm 27/11) — Tam Nương
- 15/1 (âm 29/11) — Sát Chủ
- 16/1 (âm 30/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 17/1 (âm 1/12) — Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 18/1 (âm 2/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 19/1 (âm 3/12) — Tam Nương
- 21/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
- 22/1 (âm 6/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 23/1 (âm 7/12) — Tam Nương
- 27/1 (âm 11/12) — Trùng Tang
- 28/1 (âm 12/12) — Trùng Phục
- 29/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 30/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

