Lịch âm tháng 12 năm 2055

Tháng 12/2055 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/12, 3/12, 8/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2055

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Tư13/10Tân TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
2/12Thứ Năm14/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
3/12Thứ Sáu15/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
4/12Thứ Bảy16/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
5/12Chủ Nhật17/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
6/12Thứ Hai18/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
7/12Thứ Ba19/10Đinh HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
8/12Thứ Tư20/10Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
9/12Thứ Năm21/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
10/12Thứ Sáu22/10Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
11/12Thứ Bảy23/10Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
12/12Chủ Nhật24/10Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
13/12Thứ Hai25/10Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
14/12Thứ Ba26/10Giáp NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
15/12Thứ Tư27/10Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
16/12Thứ Năm28/10Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
17/12Thứ Sáu29/10Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
18/12Thứ Bảy1/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
19/12Chủ Nhật2/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
20/12Thứ Hai3/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
21/12Thứ Ba4/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
22/12Thứ Tư5/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
23/12Thứ Năm6/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
24/12Thứ Sáu7/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
25/12Thứ Bảy8/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
26/12Chủ Nhật9/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
27/12Thứ Hai10/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
28/12Thứ Ba11/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
29/12Thứ Tư12/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
30/12Thứ Năm13/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
31/12Thứ Sáu14/11Tân HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 13/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/12 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 4/12 (âm 16/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/12 (âm 17/10) — Sát Chủ
  • 6/12 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 10/12 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 11/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 12/12 (âm 24/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 13/12 (âm 25/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 16/12 (âm 28/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 17/12 (âm 29/10) — Sát Chủ
  • 20/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 22/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 23/12 (âm 6/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 24/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/12 (âm 8/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/12 (âm 10/11) — Trùng Tang
  • 30/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 31/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.