Lịch âm tháng 11 năm 2055

Tháng 11/2055 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/11, 15/11, 25/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2055

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Hai13/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
2/11Thứ Ba14/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
3/11Thứ Tư15/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
4/11Thứ Năm16/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
5/11Thứ Sáu17/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
6/11Thứ Bảy18/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
7/11Chủ Nhật19/9Đinh TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
8/11Thứ Hai20/9Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
9/11Thứ Ba21/9Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
10/11Thứ Tư22/9Canh ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
11/11Thứ Năm23/9Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
12/11Thứ Sáu24/9Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
13/11Thứ Bảy25/9Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
14/11Chủ Nhật26/9Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (33)
15/11Thứ Hai27/9Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
16/11Thứ Ba28/9Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
17/11Thứ Tư29/9Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
18/11Thứ Năm30/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
19/11Thứ Sáu1/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
20/11Thứ Bảy2/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
21/11Chủ Nhật3/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
22/11Thứ Hai4/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
23/11Thứ Ba5/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
24/11Thứ Tư6/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
25/11Thứ Năm7/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
26/11Thứ Sáu8/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
27/11Thứ Bảy9/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
28/11Chủ Nhật10/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
29/11Thứ Hai11/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
30/11Thứ Ba12/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 2/11 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 4/11 (âm 16/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/11 (âm 18/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/11 (âm 19/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/11 (âm 20/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 9/11 (âm 21/9) — Trùng Phục
  • 10/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 11/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 13/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 15/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 16/11 (âm 28/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/11 (âm 30/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/11 (âm 1/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 22/11 (âm 4/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 23/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 25/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 26/11 (âm 8/10) — Trùng Tang
  • 30/11 (âm 12/10) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.