Lịch âm tháng 10 năm 2055
Tháng 10/2055 có 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Bính Tuất, năm Ất Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/10, 29/10, 4/10.
Bảng lịch âm dương tháng 10/2055
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 | Thứ Sáu | 11/8 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 2/10 | Thứ Bảy | 12/8 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (42) |
| 3/10 | Chủ Nhật | 13/8 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 4/10 | Thứ Hai | 14/8 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 5/10 | Thứ Ba | 15/8 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 6/10 | Thứ Tư | 16/8 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 7/10 | Thứ Năm | 17/8 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 8/10 | Thứ Sáu | 18/8 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 9/10 | Thứ Bảy | 19/8 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 10/10 | Chủ Nhật | 20/8 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (44) |
| 11/10 | Thứ Hai | 21/8 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (63) |
| 12/10 | Thứ Ba | 22/8 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (23) |
| 13/10 | Thứ Tư | 23/8 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (45) |
| 14/10 | Thứ Năm | 24/8 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (49) |
| 15/10 | Thứ Sáu | 25/8 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 16/10 | Thứ Bảy | 26/8 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (37) |
| 17/10 | Chủ Nhật | 27/8 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Bình thường (55) |
| 18/10 | Thứ Hai | 28/8 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 19/10 | Thứ Ba | 29/8 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 20/10 | Thứ Tư | 1/9 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 21/10 | Thứ Năm | 2/9 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (44) |
| 22/10 | Thứ Sáu | 3/9 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (44) |
| 23/10 | Thứ Bảy | 4/9 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 24/10 | Chủ Nhật | 5/9 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 25/10 | Thứ Hai | 6/9 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 26/10 | Thứ Ba | 7/9 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 27/10 | Thứ Tư | 8/9 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 28/10 | Thứ Năm | 9/9 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 29/10 | Thứ Sáu | 10/9 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 30/10 | Thứ Bảy | 11/9 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 31/10 | Chủ Nhật | 12/9 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/10 (âm 11/8) — Kim Thần Thất Sát
- 2/10 (âm 12/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 3/10 (âm 13/8) — Tam Nương
- 4/10 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 6/10 (âm 16/8) — Trùng Phục
- 8/10 (âm 18/8) — Tam Nương
- 10/10 (âm 20/8) — Sát Chủ
- 12/10 (âm 22/8) — Tam Nương, Trùng Tang
- 13/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 14/10 (âm 24/8) — Kim Thần Thất Sát
- 16/10 (âm 26/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 17/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 20/10 (âm 1/9) — Trùng Phục
- 22/10 (âm 3/9) — Tam Nương
- 23/10 (âm 4/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 24/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
- 25/10 (âm 6/9) — Kim Thần Thất Sát
- 26/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 27/10 (âm 8/9) — Sát Chủ
- 29/10 (âm 10/9) — Trùng Tang
- 30/10 (âm 11/9) — Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

