Lịch âm tháng 9 năm 2055
Tháng 9/2055 có 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/9, 24/9, 10/9.
Bảng lịch âm dương tháng 9/2055
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 | Thứ Tư | 10/7 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 2/9 | Thứ Năm | 11/7 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 3/9 | Thứ Sáu | 12/7 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (72) |
| 4/9 | Thứ Bảy | 13/7 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 5/9 | Chủ Nhật | 14/7 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 6/9 | Thứ Hai | 15/7 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 7/9 | Thứ Ba | 16/7 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 8/9 | Thứ Tư | 17/7 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (40) |
| 9/9 | Thứ Năm | 18/7 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 10/9 | Thứ Sáu | 19/7 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 11/9 | Thứ Bảy | 20/7 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 12/9 | Chủ Nhật | 21/7 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (60) |
| 13/9 | Thứ Hai | 22/7 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (35) |
| 14/9 | Thứ Ba | 23/7 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (42) |
| 15/9 | Thứ Tư | 24/7 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 16/9 | Thứ Năm | 25/7 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 17/9 | Thứ Sáu | 26/7 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (53) |
| 18/9 | Thứ Bảy | 27/7 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 19/9 | Chủ Nhật | 28/7 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (36) |
| 20/9 | Thứ Hai | 29/7 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (36) |
| 21/9 | Thứ Ba | 1/8 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 22/9 | Thứ Tư | 2/8 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
| 23/9 | Thứ Năm | 3/8 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 24/9 | Thứ Sáu | 4/8 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (72) |
| 25/9 | Thứ Bảy | 5/8 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (41) |
| 26/9 | Chủ Nhật | 6/8 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 27/9 | Thứ Hai | 7/8 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 28/9 | Thứ Ba | 8/8 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (52) |
| 29/9 | Thứ Tư | 9/8 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 30/9 | Thứ Năm | 10/8 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/9 (âm 10/7) — Trùng Tang
- 2/9 (âm 11/7) — Sát Chủ
- 4/9 (âm 13/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 5/9 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 7/9 (âm 16/7) — Kim Thần Thất Sát
- 8/9 (âm 17/7) — Kim Thần Thất Sát
- 9/9 (âm 18/7) — Tam Nương
- 11/9 (âm 20/7) — Trùng Tang
- 13/9 (âm 22/7) — Tam Nương
- 14/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 15/9 (âm 24/7) — Trùng Phục
- 16/9 (âm 25/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 18/9 (âm 27/7) — Tam Nương
- 19/9 (âm 28/7) — Kim Thần Thất Sát
- 20/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 22/9 (âm 2/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 23/9 (âm 3/8) — Tam Nương
- 25/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
- 26/9 (âm 6/8) — Trùng Phục
- 27/9 (âm 7/8) — Tam Nương
- 28/9 (âm 8/8) — Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

