Lịch âm tháng 8 năm 2055

Tháng 8/2055 31 ngày dương, ứng với tháng 6N → 7 âm lịch — tháng Giáp Thân, năm Ất Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/8, 3/8, 26/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2055

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Chủ Nhật9/6NKỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
2/8Thứ Hai10/6NCanh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
3/8Thứ Ba11/6NTân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
4/8Thứ Tư12/6NNhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
5/8Thứ Năm13/6NQuý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
6/8Thứ Sáu14/6NGiáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
7/8Thứ Bảy15/6NẤt DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
8/8Chủ Nhật16/6NBính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
9/8Thứ Hai17/6NĐinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
10/8Thứ Ba18/6NMậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
11/8Thứ Tư19/6NKỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
12/8Thứ Năm20/6NCanh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (28)
13/8Thứ Sáu21/6NTân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
14/8Thứ Bảy22/6NNhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
15/8Chủ Nhật23/6NQuý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
16/8Thứ Hai24/6NGiáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (40)
17/8Thứ Ba25/6NẤt MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
18/8Thứ Tư26/6NBính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
19/8Thứ Năm27/6NĐinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
20/8Thứ Sáu28/6NMậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
21/8Thứ Bảy29/6NKỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
22/8Chủ Nhật30/6NCanh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
23/8Thứ Hai1/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
24/8Thứ Ba2/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
25/8Thứ Tư3/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
26/8Thứ Năm4/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
27/8Thứ Sáu5/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (44)
28/8Thứ Bảy6/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
29/8Chủ Nhật7/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
30/8Thứ Hai8/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
31/8Thứ Ba9/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 9/6N) — Trùng Tang
  • 2/8 (âm 10/6N) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/8 (âm 11/6N) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/8 (âm 12/6N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/8 (âm 13/6N) — Tam Nương
  • 6/8 (âm 14/6N) — Nguyệt Kỵ
  • 8/8 (âm 16/6N) — Sát Chủ
  • 10/8 (âm 18/6N) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 11/8 (âm 19/6N) — Trùng Tang
  • 14/8 (âm 22/6N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/8 (âm 23/6N) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/8 (âm 24/6N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/8 (âm 27/6N) — Tam Nương
  • 20/8 (âm 28/6N) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 21/8 (âm 29/6N) — Trùng Tang
  • 23/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 26/8 (âm 4/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 27/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/8 (âm 7/7) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.