Lịch âm tháng 7 năm 2055

Tháng 7/2055 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 6N âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/7, 8/7, 10/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2055

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Năm7/6Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (61)
2/7Thứ Sáu8/6Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
3/7Thứ Bảy9/6Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
4/7Chủ Nhật10/6Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
5/7Thứ Hai11/6Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
6/7Thứ Ba12/6Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
7/7Thứ Tư13/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
8/7Thứ Năm14/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
9/7Thứ Sáu15/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
10/7Thứ Bảy16/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
11/7Chủ Nhật17/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
12/7Thứ Hai18/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
13/7Thứ Ba19/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
14/7Thứ Tư20/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
15/7Thứ Năm21/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
16/7Thứ Sáu22/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
17/7Thứ Bảy23/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
18/7Chủ Nhật24/6Ất SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
19/7Thứ Hai25/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
20/7Thứ Ba26/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
21/7Thứ Tư27/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
22/7Thứ Năm28/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
23/7Thứ Sáu29/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
24/7Thứ Bảy1/6NTân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
25/7Chủ Nhật2/6NNhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
26/7Thứ Hai3/6NQuý DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
27/7Thứ Ba4/6NGiáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
28/7Thứ Tư5/6NẤt HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
29/7Thứ Năm6/6NBính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
30/7Thứ Sáu7/6NĐinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
31/7Thứ Bảy8/6NMậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 2/7 (âm 8/6) — Trùng Tang
  • 3/7 (âm 9/6) — Sát Chủ
  • 7/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 8/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 9/7 (âm 15/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/7 (âm 16/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/7 (âm 17/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 12/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 15/7 (âm 21/6) — Sát Chủ
  • 16/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 17/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 21/7 (âm 27/6) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 22/7 (âm 28/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 23/7 (âm 29/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/7 (âm 3/6N) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 27/7 (âm 4/6N) — Sát Chủ
  • 28/7 (âm 5/6N) — Nguyệt Kỵ
  • 30/7 (âm 7/6N) — Tam Nương
  • 31/7 (âm 8/6N) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.