Lịch âm tháng 6 năm 2055

Tháng 6/2055 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/6, 14/6, 17/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2055

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Ba7/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
2/6Thứ Tư8/5Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
3/6Thứ Năm9/5Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
4/6Thứ Sáu10/5Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
5/6Thứ Bảy11/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
6/6Chủ Nhật12/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
7/6Thứ Hai13/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
8/6Thứ Ba14/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
9/6Thứ Tư15/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
10/6Thứ Năm16/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
11/6Thứ Sáu17/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
12/6Thứ Bảy18/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
13/6Chủ Nhật19/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
14/6Thứ Hai20/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
15/6Thứ Ba21/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
16/6Thứ Tư22/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (22)
17/6Thứ Năm23/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
18/6Thứ Sáu24/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
19/6Thứ Bảy25/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
20/6Chủ Nhật26/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
21/6Thứ Hai27/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
22/6Thứ Ba28/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
23/6Thứ Tư29/5Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
24/6Thứ Năm30/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
25/6Thứ Sáu1/6Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
26/6Thứ Bảy2/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (64)
27/6Chủ Nhật3/6Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (38)
28/6Thứ Hai4/6Ất TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
29/6Thứ Ba5/6Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnBình thường (52)
30/6Thứ Tư6/6Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 3/6 (âm 9/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/6 (âm 10/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/6 (âm 12/5) — Trùng Phục
  • 7/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 8/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 10/6 (âm 16/5) — Trùng Tang
  • 11/6 (âm 17/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 15/6 (âm 21/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 17/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 19/6 (âm 25/5) — Sát Chủ
  • 20/6 (âm 26/5) — Trùng Tang
  • 21/6 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 23/6 (âm 29/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/6 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 28/6 (âm 4/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/6 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.