Lịch âm tháng 5 năm 2055

Tháng 5/2055 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/5, 7/5, 13/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2055

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Bảy5/4Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
2/5Chủ Nhật6/4Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
3/5Thứ Hai7/4Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (48)
4/5Thứ Ba8/4Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
5/5Thứ Tư9/4Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
6/5Thứ Năm10/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
7/5Thứ Sáu11/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
8/5Thứ Bảy12/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
9/5Chủ Nhật13/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
10/5Thứ Hai14/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
11/5Thứ Ba15/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
12/5Thứ Tư16/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
13/5Thứ Năm17/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
14/5Thứ Sáu18/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
15/5Thứ Bảy19/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
16/5Chủ Nhật20/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
17/5Thứ Hai21/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
18/5Thứ Ba22/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
19/5Thứ Tư23/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
20/5Thứ Năm24/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
21/5Thứ Sáu25/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
22/5Thứ Bảy26/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
23/5Chủ Nhật27/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (41)
24/5Thứ Hai28/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
25/5Thứ Ba29/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
26/5Thứ Tư1/5Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
27/5Thứ Năm2/5Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
28/5Thứ Sáu3/5Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
29/5Thứ Bảy4/5Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
30/5Chủ Nhật5/5Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (22)
31/5Thứ Hai6/5Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 3/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/5 (âm 10/4) — Trùng Phục
  • 9/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 10/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/5 (âm 15/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 14/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 16/5 (âm 20/4) — Trùng Phục
  • 18/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 19/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 20/5 (âm 24/4) — Trùng Tang
  • 21/5 (âm 25/4) — Sát Chủ
  • 22/5 (âm 26/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 26/5 (âm 1/5) — Sát Chủ
  • 27/5 (âm 2/5) — Trùng Phục
  • 28/5 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 30/5 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/5 (âm 6/5) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.