Lịch âm tháng 4 năm 2055

Tháng 4/2055 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Ất Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/4, 14/4, 8/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2055

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Năm5/3Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
2/4Thứ Sáu6/3Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
3/4Thứ Bảy7/3Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
4/4Chủ Nhật8/3Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
5/4Thứ Hai9/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
6/4Thứ Ba10/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
7/4Thứ Tư11/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
8/4Thứ Năm12/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
9/4Thứ Sáu13/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
10/4Thứ Bảy14/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
11/4Chủ Nhật15/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
12/4Thứ Hai16/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
13/4Thứ Ba17/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
14/4Thứ Tư18/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
15/4Thứ Năm19/3Tân MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
16/4Thứ Sáu20/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
17/4Thứ Bảy21/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
18/4Chủ Nhật22/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
19/4Thứ Hai23/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
20/4Thứ Ba24/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
21/4Thứ Tư25/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
22/4Thứ Năm26/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
23/4Thứ Sáu27/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
24/4Thứ Bảy28/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
25/4Chủ Nhật29/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
26/4Thứ Hai30/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
27/4Thứ Ba1/4Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
28/4Thứ Tư2/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
29/4Thứ Năm3/4Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (46)
30/4Thứ Sáu4/4Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 2/4 (âm 6/3) — Trùng Tang
  • 3/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 4/4 (âm 8/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 7/4 (âm 11/3) — Sát Chủ
  • 9/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 10/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 11/4 (âm 15/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/4 (âm 16/3) — Trùng Tang
  • 13/4 (âm 17/3) — Trùng Phục
  • 14/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 16/4 (âm 20/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/4 (âm 21/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 19/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 22/4 (âm 26/3) — Trùng Tang
  • 23/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 27/4 (âm 1/4) — Sát Chủ
  • 28/4 (âm 2/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/4 (âm 3/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 30/4 (âm 4/4) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.