Lịch âm tháng 3 năm 2055

Tháng 3/2055 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Ất Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/3, 22/3, 26/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2055

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Hai4/2Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
2/3Thứ Ba5/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (55)
3/3Thứ Tư6/2Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
4/3Thứ Năm7/2Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
5/3Thứ Sáu8/2Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
6/3Thứ Bảy9/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
7/3Chủ Nhật10/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
8/3Thứ Hai11/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
9/3Thứ Ba12/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
10/3Thứ Tư13/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
11/3Thứ Năm14/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
12/3Thứ Sáu15/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
13/3Thứ Bảy16/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
14/3Chủ Nhật17/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
15/3Thứ Hai18/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
16/3Thứ Ba19/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
17/3Thứ Tư20/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
18/3Thứ Năm21/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
19/3Thứ Sáu22/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
20/3Thứ Bảy23/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
21/3Chủ Nhật24/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
22/3Thứ Hai25/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
23/3Thứ Ba26/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
24/3Thứ Tư27/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
25/3Thứ Năm28/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
26/3Thứ Sáu29/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
27/3Thứ Bảy30/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
28/3Chủ Nhật1/3Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
29/3Thứ Hai2/3Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
30/3Thứ Ba3/3Ất HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
31/3Thứ Tư4/3Bính TýHoàng đạoTrực ThuTốt (61)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 4/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 6/3 (âm 9/2) — Trùng Phục
  • 7/3 (âm 10/2) — Sát Chủ
  • 8/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 10/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 11/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 15/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 16/3 (âm 19/2) — Trùng Phục
  • 19/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 20/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 23/3 (âm 26/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 24/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/3 (âm 29/2) — Trùng Phục
  • 30/3 (âm 3/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.