Lịch âm tháng 2 năm 2055

Tháng 2/2055 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/2, 2/2, 21/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2055

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Hai5/1Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
2/2Thứ Ba6/1Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
3/2Thứ Tư7/1Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (24)
4/2Thứ Năm8/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
5/2Thứ Sáu9/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
6/2Thứ Bảy10/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
7/2Chủ Nhật11/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
8/2Thứ Hai12/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
9/2Thứ Ba13/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (60)
10/2Thứ Tư14/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
11/2Thứ Năm15/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
12/2Thứ Sáu16/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
13/2Thứ Bảy17/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
14/2Chủ Nhật18/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
15/2Thứ Hai19/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
16/2Thứ Ba20/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
17/2Thứ Tư21/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
18/2Thứ Năm22/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
19/2Thứ Sáu23/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
20/2Thứ Bảy24/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
21/2Chủ Nhật25/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
22/2Thứ Hai26/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
23/2Thứ Ba27/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
24/2Thứ Tư28/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
25/2Thứ Năm29/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
26/2Thứ Sáu1/2Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
27/2Thứ Bảy2/2Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
28/2Chủ Nhật3/2Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 3/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 4/2 (âm 8/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 11/1) — Trùng Tang
  • 9/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 13/2 (âm 17/1) — Trùng Phục
  • 14/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 15/2 (âm 19/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/2 (âm 20/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/2 (âm 21/1) — Trùng Tang
  • 18/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 19/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 21/2 (âm 25/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 27/2 (âm 2/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 28/2 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.