Lịch âm tháng 1 năm 2055
Tháng 1/2055 có 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Giáp Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/1, 17/1, 29/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/2055
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Sáu | 4/12 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 2/1 | Thứ Bảy | 5/12 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (39) |
| 3/1 | Chủ Nhật | 6/12 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 4/1 | Thứ Hai | 7/12 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 5/1 | Thứ Ba | 8/12 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 6/1 | Thứ Tư | 9/12 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 7/1 | Thứ Năm | 10/12 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 8/1 | Thứ Sáu | 11/12 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 9/1 | Thứ Bảy | 12/12 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 10/1 | Chủ Nhật | 13/12 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 11/1 | Thứ Hai | 14/12 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 12/1 | Thứ Ba | 15/12 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 13/1 | Thứ Tư | 16/12 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 14/1 | Thứ Năm | 17/12 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 15/1 | Thứ Sáu | 18/12 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 16/1 | Thứ Bảy | 19/12 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 17/1 | Chủ Nhật | 20/12 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 18/1 | Thứ Hai | 21/12 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 19/1 | Thứ Ba | 22/12 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 20/1 | Thứ Tư | 23/12 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 21/1 | Thứ Năm | 24/12 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 22/1 | Thứ Sáu | 25/12 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 23/1 | Thứ Bảy | 26/12 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 24/1 | Chủ Nhật | 27/12 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 25/1 | Thứ Hai | 28/12 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 26/1 | Thứ Ba | 29/12 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 27/1 | Thứ Tư | 30/12 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 28/1 | Thứ Năm | 1/1 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 29/1 | Thứ Sáu | 2/1 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (66) |
| 30/1 | Thứ Bảy | 3/1 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (39) |
| 31/1 | Chủ Nhật | 4/1 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/1 (âm 4/12) — Kim Thần Thất Sát
- 2/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 3/1 (âm 6/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 4/1 (âm 7/12) — Tam Nương
- 10/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Sát Chủ
- 11/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
- 12/1 (âm 15/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 13/1 (âm 16/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 15/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 16/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
- 19/1 (âm 22/12) — Tam Nương
- 20/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
- 22/1 (âm 25/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
- 23/1 (âm 26/12) — Trùng Phục
- 24/1 (âm 27/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 25/1 (âm 28/12) — Kim Thần Thất Sát
- 27/1 (âm 30/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 28/1 (âm 1/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 30/1 (âm 3/1) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

