Lịch âm tháng 12 năm 2054

Tháng 12/2054 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Bính Tý, năm Giáp Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/12, 13/12, 21/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2054

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Ba3/11Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
2/12Thứ Tư4/11Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
3/12Thứ Năm5/11Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
4/12Thứ Sáu6/11Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
5/12Thứ Bảy7/11Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
6/12Chủ Nhật8/11Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
7/12Thứ Hai9/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
8/12Thứ Ba10/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
9/12Thứ Tư11/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
10/12Thứ Năm12/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
11/12Thứ Sáu13/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
12/12Thứ Bảy14/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
13/12Chủ Nhật15/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
14/12Thứ Hai16/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
15/12Thứ Ba17/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
16/12Thứ Tư18/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
17/12Thứ Năm19/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
18/12Thứ Sáu20/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
19/12Thứ Bảy21/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (48)
20/12Chủ Nhật22/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
21/12Thứ Hai23/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
22/12Thứ Ba24/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
23/12Thứ Tư25/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
24/12Thứ Năm26/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
25/12Thứ Sáu27/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
26/12Thứ Bảy28/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
27/12Chủ Nhật29/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
28/12Thứ Hai30/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
29/12Thứ Ba1/12Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
30/12Thứ Tư2/12Ất TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
31/12Thứ Năm3/12Bính NgọHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 2/12 (âm 4/11) — Trùng Tang
  • 3/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 4/12 (âm 6/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 7/12 (âm 9/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/12 (âm 10/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 12/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 15/12 (âm 17/11) — Sát Chủ
  • 16/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/12 (âm 20/11) — Trùng Phục
  • 19/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 20/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 22/12 (âm 24/11) — Trùng Tang
  • 25/12 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 27/12 (âm 29/11) — Sát Chủ
  • 28/12 (âm 30/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 29/12 (âm 1/12) — Sát Chủ
  • 31/12 (âm 3/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.