Lịch âm tháng 11 năm 2054
Tháng 11/2054 có 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/11, 20/11, 30/11.
Bảng lịch âm dương tháng 11/2054
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Chủ Nhật | 2/10 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (39) |
| 2/11 | Thứ Hai | 3/10 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 3/11 | Thứ Ba | 4/10 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (62) |
| 4/11 | Thứ Tư | 5/10 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (45) |
| 5/11 | Thứ Năm | 6/10 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Tốt (56) |
| 6/11 | Thứ Sáu | 7/10 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 7/11 | Thứ Bảy | 8/10 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 8/11 | Chủ Nhật | 9/10 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 9/11 | Thứ Hai | 10/10 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (42) |
| 10/11 | Thứ Ba | 11/10 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Định | Tốt (56) |
| 11/11 | Thứ Tư | 12/10 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 12/11 | Thứ Năm | 13/10 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 13/11 | Thứ Sáu | 14/10 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (39) |
| 14/11 | Thứ Bảy | 15/10 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 15/11 | Chủ Nhật | 16/10 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 16/11 | Thứ Hai | 17/10 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 17/11 | Thứ Ba | 18/10 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (45) |
| 18/11 | Thứ Tư | 19/10 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 19/11 | Thứ Năm | 20/10 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 20/11 | Thứ Sáu | 21/10 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 21/11 | Thứ Bảy | 22/10 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 22/11 | Chủ Nhật | 23/10 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (45) |
| 23/11 | Thứ Hai | 24/10 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 24/11 | Thứ Ba | 25/10 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 25/11 | Thứ Tư | 26/10 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 26/11 | Thứ Năm | 27/10 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (58) |
| 27/11 | Thứ Sáu | 28/10 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 28/11 | Thứ Bảy | 29/10 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 29/11 | Chủ Nhật | 1/11 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 30/11 | Thứ Hai | 2/11 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (63) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/11 (âm 2/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 2/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 3/11 (âm 4/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 4/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 6/11 (âm 7/10) — Tam Nương
- 7/11 (âm 8/10) — Trùng Phục
- 11/11 (âm 12/10) — Trùng Tang
- 12/11 (âm 13/10) — Tam Nương
- 13/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 14/11 (âm 15/10) — Kim Thần Thất Sát
- 15/11 (âm 16/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 16/11 (âm 17/10) — Sát Chủ
- 17/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Phục
- 21/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Trùng Tang
- 22/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
- 25/11 (âm 26/10) — Kim Thần Thất Sát
- 26/11 (âm 27/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 27/11 (âm 28/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 28/11 (âm 29/10) — Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

