Lịch âm tháng 10 năm 2054

Tháng 10/2054 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/10, 16/10, 22/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2054

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Năm1/9Ất HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
2/10Thứ Sáu2/9Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (49)
3/10Thứ Bảy3/9Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
4/10Chủ Nhật4/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
5/10Thứ Hai5/9Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
6/10Thứ Ba6/9Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
7/10Thứ Tư7/9Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
8/10Thứ Năm8/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
9/10Thứ Sáu9/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
10/10Thứ Bảy10/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
11/10Chủ Nhật11/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
12/10Thứ Hai12/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
13/10Thứ Ba13/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
14/10Thứ Tư14/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (33)
15/10Thứ Năm15/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
16/10Thứ Sáu16/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
17/10Thứ Bảy17/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
18/10Chủ Nhật18/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
19/10Thứ Hai19/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
20/10Thứ Ba20/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
21/10Thứ Tư21/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
22/10Thứ Năm22/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
23/10Thứ Sáu23/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
24/10Thứ Bảy24/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
25/10Chủ Nhật25/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
26/10Thứ Hai26/9Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
27/10Thứ Ba27/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
28/10Thứ Tư28/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
29/10Thứ Năm29/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
30/10Thứ Sáu30/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
31/10Thứ Bảy1/10Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 4/10 (âm 4/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 5/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 7/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 8/10 (âm 8/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/10 (âm 9/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 14/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 15/10 (âm 15/9) — Trùng Phục
  • 16/10 (âm 16/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 20/10 (âm 20/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 21/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 23/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 24/10 (âm 24/9) — Trùng Tang
  • 25/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 27/10 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 28/10 (âm 28/9) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.