Lịch âm tháng 9 năm 2054

Tháng 9/2054 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/9, 6/9, 17/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2054

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Ba29/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
2/9Thứ Tư1/8Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
3/9Thứ Năm2/8Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
4/9Thứ Sáu3/8Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
5/9Thứ Bảy4/8Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
6/9Chủ Nhật5/8Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
7/9Thứ Hai6/8Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
8/9Thứ Ba7/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
9/9Thứ Tư8/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
10/9Thứ Năm9/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
11/9Thứ Sáu10/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
12/9Thứ Bảy11/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
13/9Chủ Nhật12/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
14/9Thứ Hai13/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
15/9Thứ Ba14/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
16/9Thứ Tư15/8Canh ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
17/9Thứ Năm16/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
18/9Thứ Sáu17/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
19/9Thứ Bảy18/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
20/9Chủ Nhật19/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
21/9Thứ Hai20/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
22/9Thứ Ba21/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
23/9Thứ Tư22/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
24/9Thứ Năm23/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
25/9Thứ Sáu24/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
26/9Thứ Bảy25/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
27/9Chủ Nhật26/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
28/9Thứ Hai27/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
29/9Thứ Ba28/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (72)
30/9Thứ Tư29/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 2/9 (âm 1/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/9 (âm 2/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 4/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 6/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 7/9 (âm 6/8) — Trùng Tang
  • 8/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 9/9 (âm 8/8) — Sát Chủ
  • 11/9 (âm 10/8) — Trùng Phục
  • 14/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 17/9 (âm 16/8) — Trùng Tang
  • 19/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 21/9 (âm 20/8) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 23/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 24/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 26/9 (âm 25/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/9 (âm 26/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 28/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.