Lịch âm tháng 8 năm 2054

Tháng 8/2054 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/8, 19/8, 7/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2054

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Bảy28/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
2/8Chủ Nhật29/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
3/8Thứ Hai30/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
4/8Thứ Ba1/7Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
5/8Thứ Tư2/7Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyTốt (56)
6/8Thứ Năm3/7Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
7/8Thứ Sáu4/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
8/8Thứ Bảy5/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
9/8Chủ Nhật6/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
10/8Thứ Hai7/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
11/8Thứ Ba8/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
12/8Thứ Tư9/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
13/8Thứ Năm10/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
14/8Thứ Sáu11/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
15/8Thứ Bảy12/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
16/8Chủ Nhật13/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
17/8Thứ Hai14/7Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
18/8Thứ Ba15/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
19/8Thứ Tư16/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
20/8Thứ Năm17/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
21/8Thứ Sáu18/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (35)
22/8Thứ Bảy19/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
23/8Chủ Nhật20/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
24/8Thứ Hai21/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
25/8Thứ Ba22/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
26/8Thứ Tư23/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
27/8Thứ Năm24/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
28/8Thứ Sáu25/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
29/8Thứ Bảy26/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
30/8Chủ Nhật27/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
31/8Thứ Hai28/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 28/6) — Sát Chủ
  • 4/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 7/8 (âm 4/7) — Trùng Tang
  • 8/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 9/8 (âm 6/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/8 (âm 8/7) — Trùng Phục
  • 14/8 (âm 11/7) — Sát Chủ
  • 16/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 21/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 22/8 (âm 19/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 26/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 27/8 (âm 24/7) — Trùng Tang
  • 28/8 (âm 25/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/8 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 31/8 (âm 28/7) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.