Lịch âm tháng 7 năm 2054
Tháng 7/2054 có 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/7, 25/7, 15/7.
Bảng lịch âm dương tháng 7/2054
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 | Thứ Tư | 26/5 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 2/7 | Thứ Năm | 27/5 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 3/7 | Thứ Sáu | 28/5 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 4/7 | Thứ Bảy | 29/5 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (59) |
| 5/7 | Chủ Nhật | 1/6 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 6/7 | Thứ Hai | 2/6 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (65) |
| 7/7 | Thứ Ba | 3/6 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (38) |
| 8/7 | Thứ Tư | 4/6 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 9/7 | Thứ Năm | 5/6 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 10/7 | Thứ Sáu | 6/6 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 11/7 | Thứ Bảy | 7/6 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 12/7 | Chủ Nhật | 8/6 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (44) |
| 13/7 | Thứ Hai | 9/6 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 14/7 | Thứ Ba | 10/6 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 15/7 | Thứ Tư | 11/6 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 16/7 | Thứ Năm | 12/6 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (16) |
| 17/7 | Thứ Sáu | 13/6 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (41) |
| 18/7 | Thứ Bảy | 14/6 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (57) |
| 19/7 | Chủ Nhật | 15/6 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 20/7 | Thứ Hai | 16/6 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 21/7 | Thứ Ba | 17/6 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 22/7 | Thứ Tư | 18/6 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 23/7 | Thứ Năm | 19/6 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 24/7 | Thứ Sáu | 20/6 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (44) |
| 25/7 | Thứ Bảy | 21/6 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 26/7 | Chủ Nhật | 22/6 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 27/7 | Thứ Hai | 23/6 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 28/7 | Thứ Ba | 24/6 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (20) |
| 29/7 | Thứ Tư | 25/6 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 30/7 | Thứ Năm | 26/6 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 31/7 | Thứ Sáu | 27/6 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/7 (âm 26/5) — Trùng Phục
- 2/7 (âm 27/5) — Tam Nương
- 4/7 (âm 29/5) — Kim Thần Thất Sát
- 5/7 (âm 1/6) — Kim Thần Thất Sát
- 6/7 (âm 2/6) — Trùng Phục
- 7/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
- 8/7 (âm 4/6) — Sát Chủ
- 9/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
- 11/7 (âm 7/6) — Tam Nương
- 16/7 (âm 12/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 17/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 18/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
- 20/7 (âm 16/6) — Sát Chủ
- 22/7 (âm 18/6) — Tam Nương
- 26/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Trùng Phục
- 27/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 28/7 (âm 24/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 29/7 (âm 25/6) — Kim Thần Thất Sát
- 31/7 (âm 27/6) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

