Lịch âm tháng 6 năm 2054
Tháng 6/2054 có 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/6, 7/6, 22/6.
Bảng lịch âm dương tháng 6/2054
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 | Thứ Hai | 25/4 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 2/6 | Thứ Ba | 26/4 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 3/6 | Thứ Tư | 27/4 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 4/6 | Thứ Năm | 28/4 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 5/6 | Thứ Sáu | 29/4 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 6/6 | Thứ Bảy | 1/5 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 7/6 | Chủ Nhật | 2/5 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 8/6 | Thứ Hai | 3/5 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 9/6 | Thứ Ba | 4/5 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 10/6 | Thứ Tư | 5/5 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Bình thường (51) |
| 11/6 | Thứ Năm | 6/5 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 12/6 | Thứ Sáu | 7/5 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 13/6 | Thứ Bảy | 8/5 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (58) |
| 14/6 | Chủ Nhật | 9/5 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 15/6 | Thứ Hai | 10/5 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 16/6 | Thứ Ba | 11/5 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 17/6 | Thứ Tư | 12/5 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 18/6 | Thứ Năm | 13/5 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 19/6 | Thứ Sáu | 14/5 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 20/6 | Thứ Bảy | 15/5 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 21/6 | Chủ Nhật | 16/5 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 22/6 | Thứ Hai | 17/5 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (59) |
| 23/6 | Thứ Ba | 18/5 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 24/6 | Thứ Tư | 19/5 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 25/6 | Thứ Năm | 20/5 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 26/6 | Thứ Sáu | 21/5 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Tốt (56) |
| 27/6 | Thứ Bảy | 22/5 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 28/6 | Chủ Nhật | 23/5 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (42) |
| 29/6 | Thứ Hai | 24/5 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 30/6 | Thứ Ba | 25/5 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/6 (âm 27/4) — Tam Nương
- 4/6 (âm 28/4) — Trùng Tang
- 8/6 (âm 3/5) — Tam Nương
- 10/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 11/6 (âm 6/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 12/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Sát Chủ
- 15/6 (âm 10/5) — Trùng Tang
- 16/6 (âm 11/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 18/6 (âm 13/5) — Tam Nương
- 19/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
- 21/6 (âm 16/5) — Trùng Phục
- 22/6 (âm 17/5) — Kim Thần Thất Sát
- 23/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 24/6 (âm 19/5) — Sát Chủ
- 25/6 (âm 20/5) — Trùng Tang
- 27/6 (âm 22/5) — Tam Nương
- 28/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

