Lịch âm tháng 5 năm 2054

Tháng 5/2054 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/5, 3/5, 24/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2054

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Sáu24/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
2/5Thứ Bảy25/3Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
3/5Chủ Nhật26/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
4/5Thứ Hai27/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
5/5Thứ Ba28/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
6/5Thứ Tư29/3Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
7/5Thứ Năm0/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
8/5Thứ Sáu1/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
9/5Thứ Bảy2/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
10/5Chủ Nhật3/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
11/5Thứ Hai4/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
12/5Thứ Ba5/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
13/5Thứ Tư6/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
14/5Thứ Năm7/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
15/5Thứ Sáu8/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
16/5Thứ Bảy9/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
17/5Chủ Nhật10/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
18/5Thứ Hai11/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
19/5Thứ Ba12/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
20/5Thứ Tư13/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
21/5Thứ Năm14/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
22/5Thứ Sáu15/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
23/5Thứ Bảy16/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
24/5Chủ Nhật17/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
25/5Thứ Hai18/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
26/5Thứ Ba19/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
27/5Thứ Tư20/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
28/5Thứ Năm21/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
29/5Thứ Sáu22/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
30/5Thứ Bảy23/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
31/5Chủ Nhật24/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 5/5 (âm 28/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/5 (âm 29/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 11/5 (âm 4/4) — Trùng Phục
  • 12/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 14/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 15/5 (âm 8/4) — Trùng Tang
  • 16/5 (âm 9/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/5 (âm 10/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/5 (âm 11/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 21/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 25/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/5 (âm 19/4) — Sát Chủ
  • 28/5 (âm 21/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 31/5 (âm 24/4) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.