Lịch âm tháng 4 năm 2054

Tháng 4/2054 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/4, 9/4, 13/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2054

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Tư24/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
2/4Thứ Năm25/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
3/4Thứ Sáu26/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
4/4Thứ Bảy27/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
5/4Chủ Nhật28/2Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
6/4Thứ Hai29/2Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
7/4Thứ Ba30/2Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
8/4Thứ Tư1/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
9/4Thứ Năm2/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
10/4Thứ Sáu3/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
11/4Thứ Bảy4/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
12/4Chủ Nhật5/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
13/4Thứ Hai6/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
14/4Thứ Ba7/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
15/4Thứ Tư8/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
16/4Thứ Năm9/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
17/4Thứ Sáu10/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
18/4Thứ Bảy11/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
19/4Chủ Nhật12/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
20/4Thứ Hai13/3Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
21/4Thứ Ba14/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
22/4Thứ Tư15/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
23/4Thứ Năm16/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
24/4Thứ Sáu17/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
25/4Thứ Bảy18/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
26/4Chủ Nhật19/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
27/4Thứ Hai20/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
28/4Thứ Ba21/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
29/4Thứ Tư22/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
30/4Thứ Năm23/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 5/4 (âm 28/2) — Sát Chủ
  • 8/4 (âm 1/3) — Trùng Phục
  • 10/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 11/4 (âm 4/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 14/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 16/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/4 (âm 10/3) — Trùng Tang
  • 18/4 (âm 11/3) — Trùng Phục
  • 20/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 21/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 23/4 (âm 16/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/4 (âm 17/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 27/4 (âm 20/3) — Trùng Tang
  • 28/4 (âm 21/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 29/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 30/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.