Lịch âm tháng 3 năm 2054

Tháng 3/2054 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/3, 19/3, 7/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2054

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Chủ Nhật22/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
2/3Thứ Hai23/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
3/3Thứ Ba24/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
4/3Thứ Tư25/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
5/3Thứ Năm26/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
6/3Thứ Sáu27/1Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
7/3Thứ Bảy28/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
8/3Chủ Nhật29/1Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
9/3Thứ Hai1/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
10/3Thứ Ba2/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
11/3Thứ Tư3/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
12/3Thứ Năm4/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
13/3Thứ Sáu5/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
14/3Thứ Bảy6/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
15/3Chủ Nhật7/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
16/3Thứ Hai8/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
17/3Thứ Ba9/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
18/3Thứ Tư10/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
19/3Thứ Năm11/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
20/3Thứ Sáu12/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
21/3Thứ Bảy13/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
22/3Chủ Nhật14/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
23/3Thứ Hai15/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
24/3Thứ Ba16/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
25/3Thứ Tư17/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
26/3Thứ Năm18/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
27/3Thứ Sáu19/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
28/3Thứ Bảy20/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
29/3Chủ Nhật21/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
30/3Thứ Hai22/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
31/3Thứ Ba23/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (60)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 2/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 4/3 (âm 25/1) — Trùng Tang
  • 5/3 (âm 26/1) — Sát Chủ
  • 6/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 28/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 12/3 (âm 4/2) — Sát Chủ
  • 13/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 15/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 16/3 (âm 8/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/3 (âm 10/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 21/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 22/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 24/3 (âm 16/2) — Sát Chủ
  • 25/3 (âm 17/2) — Trùng Tang
  • 26/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 28/3 (âm 20/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 31/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.