Lịch âm tháng 2 năm 2054

Tháng 2/2054 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/2, 16/2, 28/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2054

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Chủ Nhật24/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
2/2Thứ Hai25/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
3/2Thứ Ba26/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
4/2Thứ Tư27/12Bính TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
5/2Thứ Năm28/12Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
6/2Thứ Sáu29/12Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
7/2Thứ Bảy30/12Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
8/2Chủ Nhật1/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
9/2Thứ Hai2/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
10/2Thứ Ba3/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
11/2Thứ Tư4/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
12/2Thứ Năm5/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
13/2Thứ Sáu6/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
14/2Thứ Bảy7/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
15/2Chủ Nhật8/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
16/2Thứ Hai9/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
17/2Thứ Ba10/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
18/2Thứ Tư11/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
19/2Thứ Năm12/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
20/2Thứ Sáu13/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
21/2Thứ Bảy14/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
22/2Chủ Nhật15/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
23/2Thứ Hai16/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
24/2Thứ Ba17/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
25/2Thứ Tư18/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
26/2Thứ Năm19/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
27/2Thứ Sáu20/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
28/2Thứ Bảy21/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 24/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 4/2 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 6/2 (âm 29/12) — Trùng Tang
  • 7/2 (âm 30/12) — Trùng Phục
  • 8/2 (âm 1/1) — Trùng Phục
  • 9/2 (âm 2/1) — Sát Chủ
  • 10/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/2 (âm 4/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 14/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/2 (âm 11/1) — Trùng Phục
  • 20/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 21/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 22/2 (âm 15/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 23/2 (âm 16/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 26/2 (âm 19/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/2 (âm 21/1) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.