Lịch âm tháng 1 năm 2054

Tháng 1/2054 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Quý Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/1, 22/1, 4/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2054

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Năm23/11Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
2/1Thứ Sáu24/11Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
3/1Thứ Bảy25/11Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
4/1Chủ Nhật26/11Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
5/1Thứ Hai27/11Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
6/1Thứ Ba28/11Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
7/1Thứ Tư29/11Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
8/1Thứ Năm30/11Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
9/1Thứ Sáu1/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
10/1Thứ Bảy2/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
11/1Chủ Nhật3/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
12/1Thứ Hai4/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
13/1Thứ Ba5/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
14/1Thứ Tư6/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
15/1Thứ Năm7/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
16/1Thứ Sáu8/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
17/1Thứ Bảy9/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
18/1Chủ Nhật10/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
19/1Thứ Hai11/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
20/1Thứ Ba12/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
21/1Thứ Tư13/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
22/1Thứ Năm14/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
23/1Thứ Sáu15/12Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
24/1Thứ Bảy16/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
25/1Chủ Nhật17/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
26/1Thứ Hai18/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
27/1Thứ Ba19/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
28/1Thứ Tư20/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
29/1Thứ Năm21/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
30/1Thứ Sáu22/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
31/1Thứ Bảy23/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 2/1 (âm 24/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 5/1 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 6/1 (âm 28/11) — Trùng Tang
  • 7/1 (âm 29/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/1 (âm 30/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 13/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 15/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 17/1 (âm 9/12) — Trùng Tang
  • 18/1 (âm 10/12) — Trùng Phục
  • 19/1 (âm 11/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/1 (âm 12/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 21/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 22/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 26/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 27/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 28/1 (âm 20/12) — Trùng Phục
  • 30/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 31/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.