Lịch âm tháng 12 năm 2053

Tháng 12/2053 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/12, 18/12, 26/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2053

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Hai22/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
2/12Thứ Ba23/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
3/12Thứ Tư24/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
4/12Thứ Năm25/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
5/12Thứ Sáu26/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
6/12Thứ Bảy27/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
7/12Chủ Nhật28/10Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
8/12Thứ Hai29/10Mậu DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
9/12Thứ Ba30/10Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
10/12Thứ Tư1/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
11/12Thứ Năm2/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
12/12Thứ Sáu3/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
13/12Thứ Bảy4/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
14/12Chủ Nhật5/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
15/12Thứ Hai6/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
16/12Thứ Ba7/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
17/12Thứ Tư8/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
18/12Thứ Năm9/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
19/12Thứ Sáu10/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
20/12Thứ Bảy11/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
21/12Chủ Nhật12/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
22/12Thứ Hai13/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
23/12Thứ Ba14/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
24/12Thứ Tư15/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháTốt (56)
25/12Thứ Năm16/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
26/12Thứ Sáu17/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
27/12Thứ Bảy18/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
28/12Chủ Nhật19/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
29/12Thứ Hai20/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
30/12Thứ Ba21/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
31/12Thứ Tư22/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 2/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 3/12 (âm 24/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 12/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 13/12 (âm 4/11) — Trùng Phục
  • 14/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/12 (âm 6/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 17/12 (âm 8/11) — Trùng Tang
  • 20/12 (âm 11/11) — Sát Chủ
  • 21/12 (âm 12/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 23/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 26/12 (âm 17/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 31/12 (âm 22/11) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.