Lịch âm tháng 11 năm 2053

Tháng 11/2053 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/11, 19/11, 7/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2053

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Bảy21/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
2/11Chủ Nhật22/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
3/11Thứ Hai23/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
4/11Thứ Ba24/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
5/11Thứ Tư25/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
6/11Thứ Năm26/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
7/11Thứ Sáu27/9Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
8/11Thứ Bảy28/9Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
9/11Chủ Nhật29/9Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
10/11Thứ Hai1/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếTốt (56)
11/11Thứ Ba2/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
12/11Thứ Tư3/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
13/11Thứ Năm4/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
14/11Thứ Sáu5/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
15/11Thứ Bảy6/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
16/11Chủ Nhật7/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
17/11Thứ Hai8/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
18/11Thứ Ba9/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
19/11Thứ Tư10/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
20/11Thứ Năm11/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
21/11Thứ Sáu12/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
22/11Thứ Bảy13/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
23/11Chủ Nhật14/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
24/11Thứ Hai15/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
25/11Thứ Ba16/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
26/11Thứ Tư17/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
27/11Thứ Năm18/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
28/11Thứ Sáu19/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
29/11Thứ Bảy20/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
30/11Chủ Nhật21/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/11 (âm 22/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 5/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/11 (âm 26/9) — Sát Chủ
  • 7/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 8/11 (âm 28/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 9/11 (âm 29/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 12/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 14/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 16/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 20/11 (âm 11/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 21/11 (âm 12/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 23/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 26/11 (âm 17/10) — Trùng Tang
  • 27/11 (âm 18/10) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.