Lịch âm tháng 10 năm 2053

Tháng 10/2053 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/10, 21/10, 27/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2053

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Tư20/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
2/10Thứ Năm21/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
3/10Thứ Sáu22/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
4/10Thứ Bảy23/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (64)
5/10Chủ Nhật24/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
6/10Thứ Hai25/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
7/10Thứ Ba26/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
8/10Thứ Tư27/8Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)
9/10Thứ Năm28/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
10/10Thứ Sáu29/8Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
11/10Thứ Bảy30/8Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
12/10Chủ Nhật1/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
13/10Thứ Hai2/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
14/10Thứ Ba3/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
15/10Thứ Tư4/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
16/10Thứ Năm5/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
17/10Thứ Sáu6/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
18/10Thứ Bảy7/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
19/10Chủ Nhật8/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
20/10Thứ Hai9/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
21/10Thứ Ba10/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
22/10Thứ Tư11/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
23/10Thứ Năm12/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
24/10Thứ Sáu13/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
25/10Thứ Bảy14/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
26/10Chủ Nhật15/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
27/10Thứ Hai16/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
28/10Thứ Ba17/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
29/10Thứ Tư18/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
30/10Thứ Năm19/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
31/10Thứ Sáu20/9Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (44)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 21/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 3/10 (âm 22/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/10 (âm 25/8) — Trùng Phục
  • 8/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 13/10 (âm 2/9) — Sát Chủ
  • 14/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 15/10 (âm 4/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 19/10 (âm 8/9) — Trùng Tang
  • 20/10 (âm 9/9) — Trùng Phục
  • 21/10 (âm 10/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 25/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 27/10 (âm 16/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/10 (âm 17/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 30/10 (âm 19/9) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.