Lịch âm tháng 9 năm 2053
Tháng 9/2053 có 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/9, 1/9, 20/9.
Bảng lịch âm dương tháng 9/2053
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 | Thứ Hai | 19/7 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 2/9 | Thứ Ba | 20/7 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 3/9 | Thứ Tư | 21/7 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (40) |
| 4/9 | Thứ Năm | 22/7 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 5/9 | Thứ Sáu | 23/7 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
| 6/9 | Thứ Bảy | 24/7 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
| 7/9 | Chủ Nhật | 25/7 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (47) |
| 8/9 | Thứ Hai | 26/7 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 9/9 | Thứ Ba | 27/7 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (29) |
| 10/9 | Thứ Tư | 28/7 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (56) |
| 11/9 | Thứ Năm | 29/7 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Không thuận (28) |
| 12/9 | Thứ Sáu | 1/8 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 13/9 | Thứ Bảy | 2/8 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 14/9 | Chủ Nhật | 3/8 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (51) |
| 15/9 | Thứ Hai | 4/8 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 16/9 | Thứ Ba | 5/8 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (39) |
| 17/9 | Thứ Tư | 6/8 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 18/9 | Thứ Năm | 7/8 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 19/9 | Thứ Sáu | 8/8 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 20/9 | Thứ Bảy | 9/8 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 21/9 | Chủ Nhật | 10/8 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 22/9 | Thứ Hai | 11/8 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (61) |
| 23/9 | Thứ Ba | 12/8 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 24/9 | Thứ Tư | 13/8 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (49) |
| 25/9 | Thứ Năm | 14/8 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 26/9 | Thứ Sáu | 15/8 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (48) |
| 27/9 | Thứ Bảy | 16/8 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 28/9 | Chủ Nhật | 17/8 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 29/9 | Thứ Hai | 18/8 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 30/9 | Thứ Ba | 19/8 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/9 (âm 19/7) — Trùng Tang
- 2/9 (âm 20/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 4/9 (âm 22/7) — Tam Nương
- 5/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 9/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 10/9 (âm 28/7) — Kim Thần Thất Sát
- 11/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
- 12/9 (âm 1/8) — Trùng Tang
- 14/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Sát Chủ
- 16/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 18/9 (âm 7/8) — Tam Nương
- 20/9 (âm 9/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 21/9 (âm 10/8) — Kim Thần Thất Sát
- 22/9 (âm 11/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 24/9 (âm 13/8) — Tam Nương
- 25/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
- 26/9 (âm 15/8) — Sát Chủ, Trùng Phục
- 29/9 (âm 18/8) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

